bắt bẻ

verb
  1. To pick holes in someone's coat
    • không ai bắt bẻ vào đâu được nữa, lẽ đã rõ ràng
      nobody can pick holes, for the arguments are clear enough
    • hay bắt bẻ
      to be captious, to be fond of finding fault

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

bắt bẻ
Anh ấy luôn bắt bẻ từng chi tiết nhỏ trong kế hoạch của tôi.